Danh mục sản phẩm
Sản phẩm tiêu biểu

Lượt xem: 1101

Vải Địa Kỹ Thuật Không Dệt TS

Mã sản phẩm : 1489651876

Vải địa kỹ thuật không dệt được cấu tạo từ những sợi ngắn (100% polypropylene hoặc 100%polyester), không theo một hướng nhất định nào, được liên kết với nhau bằng phương pháp (dùng chất dính), hoặc nhiệt (dùng sức nóng) hoặc cơ (dùng kim dùi). Đại diện cho nhóm vải không dệt gồm HD, ART và PH của Việt Nam và TS của Polyfelt của Malaysia,

Số lượng:

    Vải địa kỹ thuật không dệt được cấu tạo từ những sợi ngắn (100% polypropylene hoặc 100%polyester), không theo một hướng nhất định nào, được liên kết với nhau bằng phương pháp (dùng chất dính), hoặc nhiệt (dùng sức nóng) hoặc cơ (dùng kim dùi). Đại diện cho nhóm vải không dệt gồm HD, ART và PH của Việt Nam và TS của Polyfelt của Malaysia,
     
    Vải địa kỹ thuật TS do Vietpro nhập khẩu phân phối ở cả miền bắc và miền nam. Hàng nhập khẩu có chứng nhận nguồn gốc và chất lượng của Tencate
     
    Vải địa kỹ thuật không dệt, vải địa kỹ thuật không dệt TS, đây là một trong những sản phẩm chủ đạo mà Vietpro cung cấp. Sản phẩm có tiêu chuẩn kỹ thuật cao là một lựa chọn hàng đầu cho các công trình.
     
    Vải không dệt Polyfelt TS được làm từ hạt nhựa polypropylene 100% chính phẩm, không dệt -xuyên kim, sợi dài liên tục có phụ gia kháng tia cực tím.
     
     
    Sản phẩm:
     
    - Chủng loại: TS10 – TS80
     
    - Chiều dày từ: 1.0 mm đến 3.2 mm
     
    - Trọng lượng: 105 g/m2 đến 400 g/m2
     
    - Hệ số thấm: 0.3 cm/s
     
    - Cường độ chọc thủng CBR: 1175 N – 4250 N
     
     
    Áp dụng:
     
    - Lớp phân cách ổn định hoá nền đất yếu
     
    - Lọc ngược dưới đá dăm, đá lát, tấm lát, rọ đá
     
     
     THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT TS
     
     
     

    Các chỉ tiêu

    Đơn vị

    TS10

    TS20

    TS30

    TS40

    TS50

    TS60

    TS65

    TS70

    TS80

    Độ bền đứt MD

    CD

    kN/m

    7.5

    7.5

    9.5

    9.5

    11.5

    11.5

    13.5

    13.5

    15.0

    15.0

    20.0

    20.0

    21.5

    21.5

    24.0

    24.0

    28.0

    28.0

    Độ giãn đứt MD

    CD

    %

    90

    75

    90

    75

    90

    75

    90

    55

    90

    55

    100

    40

    100

    40

    100

    40

    100

    40

    Lực kháng thủng CBR

    N

    1200

    1500

    1750

    2100

    2350

    2900

    3300

    3850

    4250

    Côn rơi

    mm

    28

    24

    20

    25

    22

    19

    17

    15

    14

    Thấm xuyên

    l/m2.sec

    130

    115

    100

    80

    75

    80

    70

    60

    55

    Kích thước lỗ 090

    Micron

    105

    105

    100

    90

    85

    95

    95

    90

    90

    Bề dày 2 kpa

    mm

    0.9

    1.0

    1.2

    1.7

    1.9

    2.2

    2.5

    2.9

    3.2

    Khối lượng

    g/m2

    105

    125

    155

    180

    200

    260

    285

    325

    385

    Bề rộng

    m

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    Bề dài

    m

    300

    250

    225

    200

    175

    135

    125

    100

    90

Sản phẩm liên quan

Đang cập nhật